THIẾT BỊ CẮT ỐNG SUGINO (TUBE CUTTER)
Công ty Assurich là đại diện chính thức của Sugino tại Việt Nam, với hơn 20 năm kinh nghiệm chuyên cung cấp thiết bị khỏa mối hàn, phay ống; thiết bị cắt ống, thiết bị rút ống, thiết bị nong ống, loe ống; thiết bị vệ sinh ống của các bộ trao đổi nhiệt, boiler, thiết bị làm mát cho các ngành dầu khí, lọc hóa dầu, nhiệt điện, thủy điện, nhà máy giấy, nhà máy đường; các nhà máy đạm, phân bón, hóa chất, bộ làm mát trung tâm cho tàu hủy, các đơn vị làm dịch vụ sửa chữa bô trao đổi nhiệt, các nhà máy chế tạo nồi hơi, bộ trao đổi nhiệt, thiết bị làm mát, heater box,… Assurich luôn tự hào là người bạn đồng hành mang tới thành công cho Khách Hàng.
Thay ống trao đổi nhiệt (Retubing) là quá trình thay thế các ống dẫn nhiệt bên trong thiết bị trao đổi nhiệt nhằm khôi phục hoặc nâng cao hiệu suất truyền nhiệt. Sau một thời gian vận hành, các ống trong thiết bị có thể bị ăn mòn, rò rỉ, tắc nghẽn, thủng – bục hoặc giảm khả năng truyền nhiệt do cặn bẩn, ăn mòn hóa học hoặc tác động cơ học. Việc thực hiện retubing không chỉ đảm bảo hiệu suất vận hành của hệ thống mà còn kéo dài tuổi thọ thiết bị, nâng cao độ an toàn và giảm thiểu chi phí vận hành cũng như bảo trì trong dài hạn. Các bước retubing:
Bước 1: Phay ống
Bước 2: Khỏa mối hàn mặt sàng
Bước 3: Cắt ống
Bước 4: Rút ống
Bước 5: Cho ống mới vào
Bước 6: Nong ống, tạo độ khít giữa ống với mặt sàng bộ trao đổi nhiệt
Bước 7: Hàn
Sugino tự hào cung cấp cho khách hàng tất cả các thiết bị để thực hiện các bước retubing (trừ bước 5 và 7)
Đầu cắt ống Sugino là dụng cụ cắt ống dùng sửa chữa, bảo trì các bộ trao đổi nhiệt của nồi hơi, bình ngưng, condenser,…. trong các nhà máy công nghiệp, dầu khí, điện, đạm, thép, giấy, mía đường, ….
1. Đầu cắt ống -Tube Cutter.
Dùng để loại bỏ các ống bị hỏng, lỗi của bộ trao đổi nhiệt, bình ngưng …. mà không làm hỏng mặt sàng của chúng. Có 2 loại đầu cắt, phụ thuôc vào kích thước của ống.
1.1 Đầu cắt ống TC: dùng cho ống có đường kính trong từ 10mm – 25mm.

Đầu cắt ống TC
Thông số kĩ thuật đầu cắt ống TC:
| Model No. | Đường kính trong (ID) | Đường kính cắt | Khoảng cách từ đầu ống | Tổng chiều dài tool | Đường kính tool | Chân nối | Trục dẫn hướng | ||
| Min | Max | ||||||||
| TC – Ø10 ´ 75LN (150LN) | 10 | 10 | 17 | Max75
(Max150) |
201
(276) |
31 | 9.5 | 10 | 9.5 |
| TC – Ø 11 ´ 75LN (150LN) | 11 | 11 | 10.5 | ||||||
| TC – Ø12 ´ 75LN (150LN) | 12 | 12 | 20 | 207
(282) |
12 | 11.5 | |||
| TC – Ø 13 ´ 75LN (150LN) | 13 | 13 | 12.5 | ||||||
| TC – Ø14 ´ 75LN (150LN) | 14 | 14 | 24 | 219
(294) |
14 | 13.5 | |||
| TC – Ø 15 ´ 75LN (150LN) | 15 | 15 | 14.5 | ||||||
| TC – Ø 16 ´ 75LN (150LN) | 16 | 16 | 27 | 220
(295) |
16 | 15.5 | |||
| TC – Ø17 ´ 75LN (150LN) | 17 | 17 | 16.5 | ||||||
| TC – Ø 18 ´ 75LN (150LN) | 18 | 18 | 30 | 223
(298) |
18 | 17.5 | |||
| TC – Ø 19 ´ 75LN (150LN) | 19 | 19 | 18.5 | ||||||
| TC – Ø 20 ´ 100LN (200LN) | 20 | 20 | 33 | Max100
(Max200) |
295
(395) |
45 | 12.7 | 20 | 19.5 |
| TC – Ø 21 ´ 100LN (200LN) | 21 | 21 | 20.5 | ||||||
| TC – Ø 22 ´ 100LN (200LN) | 22 | 22 | 21.5 | ||||||
| TC – Ø 23 ´ 100LN (200LN) | 23 | 23 | 38 | 297
(397) |
23 | 22.5 | |||
| TC – Ø 24 ´ 100LN (200LN) | 24 | 24 | 23.5 | ||||||
| TC – Ø 25 ´ 100LN (200LN) | 25 | 25 | 24.5 | ||||||
1.2. Đầu cắt ống TB : dùng cho ống có đường kính trong từ 26mm – 50mm (Với chiều dài cắt tối đa tới 300mm)
| Model No. | Đường kinh trong (ID) | Đường kính cắt | Khoảng cáh tới đầu ống | Tổng chiều dài tool | Đường kính tool | Chân nối | Đường kính trục dẫn hướng | ||
| Min | Max | ||||||||
| TB-Ø26*150L(300L)
|
26 | 26 | 36 | Max150
(Max300) |
343
(493) |
44 | 12.7 | 26 | 25.5 |
| TB-Ø27*150L(300L)
|
27 | 27 | 27 | 26.5 | |||||
| TB-Ø28*150L(300L)
|
28 | 28 | 28 | 27.5 | |||||
| TB-Ø29*150L(300L)
|
29 | 29 | 29 | 28.5 | |||||
| TB-Ø30*150L(300L)
|
30 | 30 | 42 | 30 | 29.5 | ||||
| TB-Ø31*150L(300L)
|
31 | 31 | 31 | 30.5 | |||||
| TB-Ø32*150L(300L)
|
32 | 32 | 32 | 31.5 | |||||
| TB-Ø33*150L(300L)
|
33 | 33 | 33 | 32.5 | |||||
| TB-Ø34*150L(300L)
|
34 | 34 | 50 | 400
(550) |
52 | 19 | 34 | 33.5 | |
| TB-Ø36*150L(300L)
|
36 | 36 | 36 | 35.5 | |||||
| TB-Ø38*150L(300L)
|
38 | 38 | 38 | 37.5 | |||||
| TB-Ø40*150L(300L)
|
40 | 40 | 58 | 57 | 40 | 39.5 | |||
| TB-Ø42*150L(300L)
|
42 | 42 | 42 | 41.5 | |||||
| TB-Ø44*150L(300L)
|
44 | 44 | 44 | 43.5 | |||||
| TB-Ø46*150L(300L)
|
46 | 46 | 68 | Max200
(Max400) |
476
(676) |
65 | 46 | 45.5 | |
| TB-Ø48*150L(300L)
|
48 | 48 | 48 | 47.5 | |||||
| TB-Ø50*150L(300L) | 50 | 50 | 50 | 49.5 | |||||
Mọi thông tin chi tiết, quý khách vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn tốt nhất.
HP/zalo: 0983300395
Email: nga.laianh@assurich.com













